TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

air-borne

giọng máy của trình duyệt

air-borne nghĩa là Được mang ở trên không, được chuyên chở bằng máy bay.

Nghĩa của air-borne

Tính từ

  1. Được mang ở trên không, được chuyên chở bằng máy bay.
  2. Quân sự Được tập luyện đặc biệt cho việc tác chiến trên không.
    • air-borne cavalrykỵ binh bay
  3. Ở trên không, đã cất cánh, đã bay lên.
    • all planes are air-bornetất cả máy bay đều đã cất cánh

Câu hỏi thường gặp

air-borne nghĩa là gì?

air-borne (tính từ) nghĩa là Được mang ở trên không, được chuyên chở bằng máy bay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.