air-pocket
giọng máy của trình duyệt
air-pocket nghĩa là lỗ hổng không khí, rỗ không khí, bọt khí.
Nghĩa của air-pocket
Danh từ
- Hàng không Lỗ hổng không khí.
- Kỹ thuật Rỗ không khí, bọt khí (trong khối kim loại).
Dạng từ của air-pocket
| Số nhiều | air pockets |
Câu hỏi thường gặp
air-pocket nghĩa là gì?
air-pocket (danh từ) nghĩa là lỗ hổng không khí, rỗ không khí, bọt khí.