TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

air-pocket

giọng máy của trình duyệt

air-pocket nghĩa là lỗ hổng không khí, rỗ không khí, bọt khí.

Nghĩa của air-pocket

Danh từ

  1. Hàng không Lỗ hổng không khí.
  2. Kỹ thuật Rỗ không khí, bọt khí (trong khối kim loại).

Dạng từ của air-pocket

Số nhiềuair pockets

Câu hỏi thường gặp

air-pocket nghĩa là gì?

air-pocket (danh từ) nghĩa là lỗ hổng không khí, rỗ không khí, bọt khí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.