air-squadron
giọng máy của trình duyệt
air-squadron nghĩa là phi đội, đội máy bay.
Nghĩa của air-squadron
Danh từ
- Phi đội; đội máy bay.
Câu hỏi thường gặp
air-squadron nghĩa là gì?
air-squadron (danh từ) nghĩa là phi đội, đội máy bay.
air-squadron nghĩa là phi đội, đội máy bay.
air-squadron (danh từ) nghĩa là phi đội, đội máy bay.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.