TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

airman

UK/ˈɛə.mən/ US/ˈɛɹ.mən/ giọng máy của trình duyệt

airman nghĩa là người lái máy bay, phi công.

Nghĩa của airman

Danh từ

  1. Người lái máy bay, phi công.

Dạng từ của airman

Số nhiềuairmen

Họ từ của airman

Câu hỏi thường gặp

airman nghĩa là gì?

airman (danh từ) nghĩa là người lái máy bay, phi công.

airman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của airman: giọng Anh (UK) /ˈɛə.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.