airmail
UK/ˈɛəɹ(ˌ)meɪl/
US/ˈɛəɹ(ˌ)meɪl/
giọng máy của trình duyệt
airmail nghĩa là Bưu phẩm gửi bằng máy bay.
Nghĩa của airmail
Danh từ
- Bưu phẩm gửi bằng máy bay.
Dạng từ của airmail
| Số nhiều | airmails |
| Ngôi thứ ba số ít | airmails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | airmailing |
| Quá khứ phân từ | airmailed |
| Quá khứ | airmailed |
Câu hỏi thường gặp
airmail nghĩa là gì?
airmail (danh từ) nghĩa là Bưu phẩm gửi bằng máy bay.
airmail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của airmail: giọng Anh (UK) /ˈɛəɹ(ˌ)meɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛəɹ(ˌ)meɪl/.