TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

airmail

UK/ˈɛəɹ(ˌ)meɪl/ US/ˈɛəɹ(ˌ)meɪl/ giọng máy của trình duyệt

airmail nghĩa là Bưu phẩm gửi bằng máy bay.

Nghĩa của airmail

Danh từ

  1. Bưu phẩm gửi bằng máy bay.

Dạng từ của airmail

Số nhiềuairmails
Ngôi thứ ba số ítairmails
Hiện tại phân từ (-ing)airmailing
Quá khứ phân từairmailed
Quá khứairmailed

Câu hỏi thường gặp

airmail nghĩa là gì?

airmail (danh từ) nghĩa là Bưu phẩm gửi bằng máy bay.

airmail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của airmail: giọng Anh (UK) /ˈɛəɹ(ˌ)meɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛəɹ(ˌ)meɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.