airship
US/ˈɛr.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
airship nghĩa là tàu bay, khí cầu.
Nghĩa của airship
Danh từ
- Tàu bay.
- Khí cầu.
Dạng từ của airship
| Số nhiều | airships |
| Ngôi thứ ba số ít | airships |
| Hiện tại phân từ (-ing) | airshipping |
| Quá khứ phân từ | airshipped |
| Quá khứ | airshipped |
Câu hỏi thường gặp
airship nghĩa là gì?
airship (danh từ) nghĩa là tàu bay, khí cầu.
airship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của airship: giọng Mỹ (US) /ˈɛr.ˌʃɪp/.