TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

airship

US/ˈɛr.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

airship nghĩa là tàu bay, khí cầu.

Nghĩa của airship

Danh từ

  1. Tàu bay.
  2. Khí cầu.

Dạng từ của airship

Số nhiềuairships
Ngôi thứ ba số ítairships
Hiện tại phân từ (-ing)airshipping
Quá khứ phân từairshipped
Quá khứairshipped

Câu hỏi thường gặp

airship nghĩa là gì?

airship (danh từ) nghĩa là tàu bay, khí cầu.

airship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của airship: giọng Mỹ (US) /ˈɛr.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.