TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

airspace

giọng máy của trình duyệt

airspace nghĩa là vùng trời, không phận.

Nghĩa của airspace

Danh từ

  1. Vùng trời, không phận.

Dạng từ của airspace

Số nhiềuairspaces

Câu hỏi thường gặp

airspace nghĩa là gì?

airspace (danh từ) nghĩa là vùng trời, không phận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.