TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aitch

UK/ˈeɪt͡ʃ/ US/ˈeɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

aitch nghĩa là chữ h, hắt, hờ.

Nghĩa của aitch

Danh từ

  1. Chữ H.

Dạng từ của aitch

Số nhiềuaitches

Câu hỏi thường gặp

aitch nghĩa là gì?

aitch (danh từ) nghĩa là chữ h, hắt, hờ.

aitch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aitch: giọng Anh (UK) /ˈeɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.