ait
UK/eɪt/
US/eɪt/
giọng máy của trình duyệt
ait nghĩa là cù lao, hòn đảo nhỏ.
Nghĩa của ait
Danh từ
- Cù lao, hòn đảo nhỏ (giữa dòng sông).
Dạng từ của ait
| Số nhiều | aits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ait
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ait nghĩa là gì?
ait (danh từ) nghĩa là cù lao, hòn đảo nhỏ.
ait phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ait: giọng Anh (UK) /eɪt/, giọng Mỹ (US) /eɪt/.