akaryocyte
giọng máy của trình duyệt
akaryocyte nghĩa là tế bào không nhân, hồng cầu.
Nghĩa của akaryocyte
Danh từ
- Tế bào không nhân; hồng cầu.
Dạng từ của akaryocyte
| Số nhiều | akaryocytes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với akaryocyte
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
akaryocyte nghĩa là gì?
akaryocyte (danh từ) nghĩa là tế bào không nhân, hồng cầu.