akimbo
UK/əˈkɪm.bəʊ/
US/əˈkɪm.boʊ/
giọng máy của trình duyệt
akimbo nghĩa là chống nạnh.
Nghĩa của akimbo
Phó từ
- Chống nạnh.
- to stand with arms akimbođứng tay chống nạnh
Dạng từ của akimbo
| Ngôi thứ ba số ít | akimbos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | akimboing |
| Quá khứ phân từ | akimboed |
| Quá khứ | akimboed |
Câu hỏi thường gặp
akimbo nghĩa là gì?
akimbo (phó từ) nghĩa là chống nạnh.
akimbo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của akimbo: giọng Anh (UK) /əˈkɪm.bəʊ/, giọng Mỹ (US) /əˈkɪm.boʊ/.