TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

akimbo

UK/əˈkɪm.bəʊ/ US/əˈkɪm.boʊ/ giọng máy của trình duyệt

akimbo nghĩa là chống nạnh.

Nghĩa của akimbo

Phó từ

  1. Chống nạnh.
    • to stand with arms akimbođứng tay chống nạnh

Dạng từ của akimbo

Ngôi thứ ba số ítakimbos
Hiện tại phân từ (-ing)akimboing
Quá khứ phân từakimboed
Quá khứakimboed

Câu hỏi thường gặp

akimbo nghĩa là gì?

akimbo (phó từ) nghĩa là chống nạnh.

akimbo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của akimbo: giọng Anh (UK) /əˈkɪm.bəʊ/, giọng Mỹ (US) /əˈkɪm.boʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.