TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

akin

UK/əˈkɪn/ US/ʌˈkɪn/ giọng máy của trình duyệt

akin nghĩa là thân thuộc, bà con, hơi giống, na ná.

Nghĩa của akin

Tính từ

  1. Thân thuộc, bà con, có họ.
  2. Hơi giống, na ná.

Dạng từ của akin

So sánh hơnmore akin
So sánh nhấtmost akin
Ngôi thứ ba số ítakins
Hiện tại phân từ (-ing)akinning
Quá khứ phân từakinned
Quá khứakinned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với akin

Đồng nghĩa

Họ từ của akin

Câu hỏi thường gặp

akin nghĩa là gì?

akin (tính từ) nghĩa là thân thuộc, bà con, hơi giống, na ná.

akin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của akin: giọng Anh (UK) /əˈkɪn/, giọng Mỹ (US) /ʌˈkɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.