alarmist
US/əˈlɑɹmɪst/
giọng máy của trình duyệt
alarmist nghĩa là Người hay gieo hoang mang sợ hãi.
Nghĩa của alarmist
Danh từ
- Người hay gieo hoang mang sợ hãi.
- Định ngữ Gieo hoang mang sợ hãi.
- alarmist rumourstin đồn giao hoang mang sợ hãi
Dạng từ của alarmist
| Số nhiều | alarmists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alarmist
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
alarmist nghĩa là gì?
alarmist (danh từ) nghĩa là Người hay gieo hoang mang sợ hãi.
alarmist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alarmist: giọng Mỹ (US) /əˈlɑɹmɪst/.