TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alarmist

US/əˈlɑɹmɪst/ giọng máy của trình duyệt

alarmist nghĩa là Người hay gieo hoang mang sợ hãi.

Nghĩa của alarmist

Danh từ

  1. Người hay gieo hoang mang sợ hãi.
  2. Định ngữ Gieo hoang mang sợ hãi.
    • alarmist rumourstin đồn giao hoang mang sợ hãi

Dạng từ của alarmist

Số nhiềualarmists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alarmist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

alarmist nghĩa là gì?

alarmist (danh từ) nghĩa là Người hay gieo hoang mang sợ hãi.

alarmist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alarmist: giọng Mỹ (US) /əˈlɑɹmɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.