scaremonger
giọng máy của trình duyệt
scaremonger nghĩa là Người phao tin đồn làm hốt hoảng.
Nghĩa của scaremonger
Danh từ
- Người phao tin đồn làm hốt hoảng.
Dạng từ của scaremonger
| Số nhiều | scaremongers |
| Ngôi thứ ba số ít | scaremongers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scaremongering |
| Quá khứ phân từ | scaremongered |
| Quá khứ | scaremongered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scaremonger
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scaremonger nghĩa là gì?
scaremonger (danh từ) nghĩa là Người phao tin đồn làm hốt hoảng.