alate
US/ˈeɪˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
alate nghĩa là có cánh, có môi rộng.
Nghĩa của alate
Tính từ
- Động vật Có cánh; có môi rộng (thân mềm).
Dạng từ của alate
| So sánh hơn | more alate |
| So sánh nhất | most alate |
| Số nhiều | alates |
Câu hỏi thường gặp
alate nghĩa là gì?
alate (tính từ) nghĩa là có cánh, có môi rộng.
alate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alate: giọng Mỹ (US) /ˈeɪˌleɪt/.