TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alate

US/ˈeɪˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

alate nghĩa là có cánh, có môi rộng.

Nghĩa của alate

Tính từ

  1. Động vật Có cánh; có môi rộng (thân mềm).

Dạng từ của alate

So sánh hơnmore alate
So sánh nhấtmost alate
Số nhiềualates

Câu hỏi thường gặp

alate nghĩa là gì?

alate (tính từ) nghĩa là có cánh, có môi rộng.

alate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alate: giọng Mỹ (US) /ˈeɪˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.