TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Alaska

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈlæskə/ US/əˈlæskə/ giọng máy của trình duyệt

Alaska nghĩa là alaska, a-lát-xca.

Nghĩa của Alaska

Danh từ riêng

  1. Alaska, A-lát-xca.

Họ từ của Alaska

Cụm từ, thành ngữ với Alaska

  • Alaska pollock — Cá minh thái Alaska.

Câu ví dụ với Alaska

  • Millions of wild animals live in Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska.
  • Many Americans protested the purchase of Alaska. Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska.
  • They like the extreme cold of Alaska. Họ thích thời tiết cực lạnh ở Alaska.
  • Anchorage is the largest city in Alaska. Anchorage là thành phố lớn nhất Alaska.
  • Juneau is the capital of Alaska. Juneau là thủ phủ của Alaska.
  • My dream is to travel to Alaska someday. Ước mơ của tôi là được đến Alaska một ngày nào đó.
  • Yanni was stationed in Alaska. Yanni đóng quân ở Alaska.
  • North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska. Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Alaska nghĩa là gì?

Alaska (danh từ riêng) nghĩa là alaska, a-lát-xca.

Alaska phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Alaska: giọng Anh (UK) /əˈlæskə/, giọng Mỹ (US) /əˈlæskə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.