TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

albanian

UK/ælˈbeɪ.nɪ.ən/ giọng máy của trình duyệt US/ælˈbeɪ.ni.ən/ giọng người thật

albanian nghĩa là an-ba-ni.

Nghĩa của albanian

Tính từ

  1. Thuộc An-ba-ni.
  2. Sử học (thuộc) Ê-cốt.

Danh từ

  1. Người An-ba-ni.
  2. Tiếng An-ba-ni.
  3. Sử học Người Ê-cốt.

Dạng từ của albanian

Số nhiềuAlbanians
So sánh hơnmore Albanian
So sánh nhấtmost Albanian

Câu ví dụ với albanian

  • The Albanian alphabet consists of 36 letters. Bảng chữ cái tiếng Albania có 36 chữ cái.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

albanian nghĩa là gì?

albanian (tính từ, danh từ) nghĩa là an-ba-ni.

albanian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của albanian: giọng Anh (UK) /ælˈbeɪ.nɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ælˈbeɪ.ni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.