alcove
UK/ˈæl.kəʊv/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈæl.koʊv/ giọng máy của trình duyệt
alcove nghĩa là góc phòng thụt vào, góc hóng mát.
Nghĩa của alcove
Danh từ
- Góc phòng thụt vào (để đặt giường...).
- Góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn).
- Hốc tường (để đặt tượng).
Dạng từ của alcove
| Số nhiều | alcoves |
| Ngôi thứ ba số ít | alcoves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | alcoving |
| Quá khứ phân từ | alcoved |
| Quá khứ | alcoved |
Câu hỏi thường gặp
alcove nghĩa là gì?
alcove (danh từ) nghĩa là góc phòng thụt vào, góc hóng mát.
alcove phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alcove: giọng Anh (UK) /ˈæl.kəʊv/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.koʊv/.