TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alcove

UK/ˈæl.kəʊv/ giọng máy của trình duyệt US/ˈæl.koʊv/ giọng máy của trình duyệt

alcove nghĩa là góc phòng thụt vào, góc hóng mát.

Nghĩa của alcove

Danh từ

  1. Góc phòng thụt vào (để đặt giường...).
  2. Góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn).
  3. Hốc tường (để đặt tượng).

Dạng từ của alcove

Số nhiềualcoves
Ngôi thứ ba số ítalcoves
Hiện tại phân từ (-ing)alcoving
Quá khứ phân từalcoved
Quá khứalcoved

Câu hỏi thường gặp

alcove nghĩa là gì?

alcove (danh từ) nghĩa là góc phòng thụt vào, góc hóng mát.

alcove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alcove: giọng Anh (UK) /ˈæl.kəʊv/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.koʊv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.