TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alderman

UK/ˈɔːldəmən/ US/ˈɔldəɹmən/ giọng máy của trình duyệt

alderman nghĩa là Uỷ viên hội đồng thành phố, uỷ viên hội đồng khu ở Anh.

Nghĩa của alderman

Danh từ

  1. Uỷ viên hội đồng thành phố, uỷ viên hội đồng khu ở Anh.

Dạng từ của alderman

Số nhiềualdermen

Họ từ của alderman

Câu hỏi thường gặp

alderman nghĩa là gì?

alderman (danh từ) nghĩa là Uỷ viên hội đồng thành phố, uỷ viên hội đồng khu ở Anh.

alderman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alderman: giọng Anh (UK) /ˈɔːldəmən/, giọng Mỹ (US) /ˈɔldəɹmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.