TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alertness

US/əˈlɝt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

alertness nghĩa là sự tỉnh táo, sự cảnh giác, tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn.

Nghĩa của alertness

Danh từ

  1. Sự tỉnh táo, sự cảnh giác.
  2. Tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát.

Dạng từ của alertness

Số nhiềualertnesses

Câu hỏi thường gặp

alertness nghĩa là gì?

alertness (danh từ) nghĩa là sự tỉnh táo, sự cảnh giác, tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn.

alertness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alertness: giọng Mỹ (US) /əˈlɝt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.