TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alienee

giọng máy của trình duyệt

alienee nghĩa là người được chuyển nhượng.

Nghĩa của alienee

Danh từ

  1. Pháp lý Người được chuyển nhượng.

Dạng từ của alienee

Số nhiềualienees

Câu hỏi thường gặp

alienee nghĩa là gì?

alienee (danh từ) nghĩa là người được chuyển nhượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.