TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aliform

UK/ˈeɪlɪfɔːm/ giọng máy của trình duyệt

aliform nghĩa là hình cánh.

Nghĩa của aliform

Tính từ

  1. Hình cánh.

Dạng từ của aliform

So sánh hơnmore aliform
So sánh nhấtmost aliform

Câu hỏi thường gặp

aliform nghĩa là gì?

aliform (tính từ) nghĩa là hình cánh.

aliform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aliform: giọng Anh (UK) /ˈeɪlɪfɔːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.