TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alight

UK/əˈlaɪt/ US/əˈlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

alight nghĩa là cháy, bùng cháy, bừng lên, sáng lên.

Nghĩa của alight

Tính từ

  1. Cháy, bùng cháy, bốc cháy.
    • to set something alightđốt cháy cái gì
    • to keep the fire alightgiữ cho ngọc lửa cháy
  2. Bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên.
    • faces alight with delightmặt ngời lên niềm hân hoan

Nội động từ

  1. Xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...).
  2. Hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...).

Dạng từ của alight

Ngôi thứ ba số ítalights
Hiện tại phân từ (-ing)alighting
Quá khứ phân từalighted
Quá khứalighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alight

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với alight

  • to light on ones's feet — Đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy); (Nghĩa bóng) Tránh được tổn thất, tránh được tai hại.

Câu hỏi thường gặp

alight nghĩa là gì?

alight (tính từ, nội động từ) nghĩa là cháy, bùng cháy, bừng lên, sáng lên.

alight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alight: giọng Anh (UK) /əˈlaɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.