TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alinement

giọng máy của trình duyệt

alinement nghĩa là sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.

Nghĩa của alinement

Danh từ

  1. Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
    • out of alignmentkhông thẳng hàng
    • in alignment withthẳng hàng với

Câu hỏi thường gặp

alinement nghĩa là gì?

alinement (danh từ) nghĩa là sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.