alinement nghĩa là sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
Nghĩa của alinement
Danh từ
Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
out of alignmentkhông thẳng hàng
in alignment withthẳng hàng với
Câu hỏi thường gặp
alinement nghĩa là gì?
alinement (danh từ) nghĩa là sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.