aliquote
giọng máy của trình duyệt
aliquote nghĩa là ước số.
Nghĩa của aliquote
Danh từ
- Toán học Ước số.
Câu hỏi thường gặp
aliquote nghĩa là gì?
aliquote (danh từ) nghĩa là ước số.
aliquote nghĩa là ước số.
aliquote (danh từ) nghĩa là ước số.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.