alkalize
giọng máy của trình duyệt
alkalize nghĩa là kiềm hóa.
Nghĩa của alkalize
Động từ
- transitive Kiềm hóa.
Dạng từ của alkalize
| Ngôi thứ ba số ít | alkalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | alkalizing |
| Quá khứ phân từ | alkalized |
| Quá khứ | alkalized |
Họ từ của alkalize
Câu hỏi thường gặp
alkalize nghĩa là gì?
alkalize (động từ) nghĩa là kiềm hóa.