TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alkyl

UK/ˈælkaɪl/ US/ˈælkaɪl/ giọng máy của trình duyệt

alkyl nghĩa là gốc than nhẹ đầy.

Nghĩa của alkyl

Danh từ

  1. Gốc than nhẹ đầy.

Dạng từ của alkyl

Số nhiềualkyls

Câu hỏi thường gặp

alkyl nghĩa là gì?

alkyl (danh từ) nghĩa là gốc than nhẹ đầy.

alkyl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alkyl: giọng Anh (UK) /ˈælkaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈælkaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.