TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

all alone

giọng máy của trình duyệt

all alone nghĩa là một mình, đơn độc, không ai giúp đỡ, tự làm lấy.

Nghĩa của all alone

Tính từ

  1. Một mình, đơn độc.
  2. Không ai giúp đỡ, tự làm lấy.

Câu ví dụ với all alone

  • Imagine a situation where you are all alone. Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

all alone nghĩa là gì?

all alone (tính từ) nghĩa là một mình, đơn độc, không ai giúp đỡ, tự làm lấy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.