TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

all over somebody

giọng máy của trình duyệt

all over somebody nghĩa là mê ai, phải lòng ai.

Nghĩa của all over somebody

Cụm từ

  1. (Từ lóng) Mê ai, phải lòng ai, say ai.

Câu ví dụ với all over somebody

  • What happened? There's water all over the apartment. Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ
  • The news spread all over Japan. Tin tức lan khắp Nhật Bản.
  • Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.
  • Tom has red spots all over his body. Tom nổi những đốm đỏ khắp người.
  • English is taught almost all over the world today. Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.
  • It's all over for us. Với chúng tôi tất cả đã kết thúc.
  • I ache all over. Tôi bị đau cả người.
  • The child has chocolate all over his face and lips. Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

all over somebody nghĩa là gì?

all over somebody (cụm từ) nghĩa là mê ai, phải lòng ai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.