all over
giọng máy của trình duyệt
all over nghĩa là khắp cả, xong, hết, khắp.
Nghĩa của all over
Danh từ
- Khắp cả.
- all over the worldkhắp thế giới
- to be covered all over with mudbùn bẩn khắp người
- Xong, hết, chấm dứt.
- it's all overthế là xong, thế là hết
- Hoàn toàn đúng là, y như hệt.
- she is her mother all overcô ta y hệt như bà mẹ
Giới từ
- thành ngữ Khắp.
Dạng từ của all over
| Số nhiều | all-overs |
Họ từ của all over
Câu ví dụ với all over
- What happened? There's water all over the apartment. Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ
- The news spread all over Japan. Tin tức lan khắp Nhật Bản.
- Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.
- Tom has red spots all over his body. Tom nổi những đốm đỏ khắp người.
- English is taught almost all over the world today. Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.
- It's all over for us. Với chúng tôi tất cả đã kết thúc.
- I ache all over. Tôi bị đau cả người.
- The child has chocolate all over his face and lips. Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
all over nghĩa là gì?
all over (danh từ, giới từ) nghĩa là khắp cả, xong, hết, khắp.