TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

all the time

UK/ɔːl ðə taɪm/ US/ɔl ðə taɪm/ giọng máy của trình duyệt

all the time nghĩa là suốt, luôn luôn, hoài.

Nghĩa của all the time

Phó từ

  1. Suốt, luôn luôn, lúc nào cũng.

Câu ví dụ với all the time

  • The TV was on all the time. Chiếc TV được mở suốt.
  • You can't be happy all the time. Bạn không thể lúc nào cũng vui được.
  • Mistakes happen to myself all the time. Sai lầm luôn luôn xảy đến với tôi.
  • I was here all the time. Tôi ở đây từ đó đến giờ.
  • Traffic lights work all the time. Đèn giao thông hoạt động suốt
  • She lies all the time. Cô ta toàn nói dối.
  • They go shopping with each other all the time. Họ lúc nào cũng đi mua sắm cùng nhau.
  • I'm so sick of hearing you complaining all the time. Tôi quá phát ngán nghe thấy bạn lúc nào cũng phàn nàn rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

all the time nghĩa là gì?

all the time (phó từ) nghĩa là suốt, luôn luôn, hoài.

all the time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của all the time: giọng Anh (UK) /ɔːl ðə taɪm/, giọng Mỹ (US) /ɔl ðə taɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.