TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allelopathy

UK/ˌæləlˈɒpəθi/ US/ˌæləlˈɒpəθi/ giọng máy của trình duyệt

allelopathy nghĩa là Sự cảm nhiễm qua lại.

Nghĩa của allelopathy

Danh từ

  1. Sự cảm nhiễm qua lại.

Câu hỏi thường gặp

allelopathy nghĩa là gì?

allelopathy (danh từ) nghĩa là Sự cảm nhiễm qua lại.

allelopathy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allelopathy: giọng Anh (UK) /ˌæləlˈɒpəθi/, giọng Mỹ (US) /ˌæləlˈɒpəθi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.