allopathic
US/ˌæl.oʊˈpæθ.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
allopathic nghĩa là phép chữa đối chứng.
Nghĩa của allopathic
Tính từ
- Y học (thuộc) phép chữa đối chứng.
Dạng từ của allopathic
| So sánh hơn | more allopathic |
| So sánh nhất | most allopathic |
Câu hỏi thường gặp
allopathic nghĩa là gì?
allopathic (tính từ) nghĩa là phép chữa đối chứng.
allopathic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allopathic: giọng Mỹ (US) /ˌæl.oʊˈpæθ.ɪk/.