TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allotment

US/əˈlɔt.mɛnt/ giọng máy của trình duyệt

allotment nghĩa là sự phân công, sự giao việc, sự chia phần, sự phân phối.

Nghĩa của allotment

Danh từ

  1. Sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì).
  2. Sự chia phần, sự phân phối; sự định phần.
  3. Phần được chia, phần được phân phối.
  4. Mảnh đất được phân phối để cày cấy.
  5. Quân sự Sự phiên chế.
  6. Quân sự Sự chuyển (một phần lương) cho gia đình.

Dạng từ của allotment

Số nhiềuallotments

Câu hỏi thường gặp

allotment nghĩa là gì?

allotment (danh từ) nghĩa là sự phân công, sự giao việc, sự chia phần, sự phân phối.

allotment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allotment: giọng Mỹ (US) /əˈlɔt.mɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.