allot
UK/əˈlɒt/
US/əˈlɑt/
giọng máy của trình duyệt
allot nghĩa là phân công, giao, chia phần, phân phối.
Nghĩa của allot
Ngoại động từ
- Phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì).
- Chia phần, phân phối, định phần.
- Quân sự Phiên chế.
- Quân sự Chuyển (một phần lương cho gia đình).
Dạng từ của allot
| Ngôi thứ ba số ít | allots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | allotting |
| Quá khứ phân từ | allotted |
| Quá khứ | allotted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allot
Đồng nghĩa
Họ từ của allot
Câu hỏi thường gặp
allot nghĩa là gì?
allot (ngoại động từ) nghĩa là phân công, giao, chia phần, phân phối.
allot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allot: giọng Anh (UK) /əˈlɒt/, giọng Mỹ (US) /əˈlɑt/.