TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allowedly

US/ə.ˈlɑʊ.əd.li/ giọng máy của trình duyệt

allowedly nghĩa là được cho phép.

Nghĩa của allowedly

Phó từ

  1. Được cho phép.
  2. Được mọi người công nhận.

Dạng từ của allowedly

So sánh hơnmore allowedly
So sánh nhấtmost allowedly

Câu hỏi thường gặp

allowedly nghĩa là gì?

allowedly (phó từ) nghĩa là được cho phép.

allowedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allowedly: giọng Mỹ (US) /ə.ˈlɑʊ.əd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.