TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allspice

US/ˈɔl.ˌspɑɪs/ giọng máy của trình duyệt

allspice nghĩa là Hạt tiêu Gia-mai-ca (hạt của một cây thuộc họ sim).

Nghĩa của allspice

Danh từ

  1. Hạt tiêu Gia-mai-ca (hạt của một cây thuộc họ sim).

Dạng từ của allspice

Số nhiềuallspices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allspice

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

allspice nghĩa là gì?

allspice (danh từ) nghĩa là Hạt tiêu Gia-mai-ca (hạt của một cây thuộc họ sim).

allspice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allspice: giọng Mỹ (US) /ˈɔl.ˌspɑɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.