TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allusive

UK/əˈluː.sɪv/ US/əˈluː.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

allusive nghĩa là có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió.

Nghĩa của allusive

Tính từ

  1. Có ý nói bóng gió, có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió, nhiều lời ám chỉ.
  2. Có tính chất tượng trưng, có tính chất biểu tượng.
    • allusive armsphù hiệu có tính chất tượng trưng, phù hiệu nhắc đến tên người đeo

Dạng từ của allusive

So sánh hơnmore allusive
So sánh nhấtmost allusive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allusive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

allusive nghĩa là gì?

allusive (tính từ) nghĩa là có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió.

allusive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allusive: giọng Anh (UK) /əˈluː.sɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈluː.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.