TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suggestive

UK/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.tɪv/ US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

suggestive nghĩa là gợi ý, khêu gợi.

Nghĩa của suggestive

Tính từ

  1. Gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ.
    • the sentence is suggestive of an old sayingcâu đó làm ta nhớ đến một câu châm ngôn cổ
  2. Khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm.

Dạng từ của suggestive

So sánh hơnmore suggestive
So sánh nhấtmost suggestive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suggestive

Đồng nghĩa

Họ từ của suggestive

Câu hỏi thường gặp

suggestive nghĩa là gì?

suggestive (tính từ) nghĩa là gợi ý, khêu gợi.

suggestive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suggestive: giọng Anh (UK) /sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.tɪv/, giọng Mỹ (US) /sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.