suggestive
UK/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.tɪv/
US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
suggestive nghĩa là gợi ý, khêu gợi.
Nghĩa của suggestive
Tính từ
- Gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ.
- the sentence is suggestive of an old sayingcâu đó làm ta nhớ đến một câu châm ngôn cổ
- Khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm.
Dạng từ của suggestive
| So sánh hơn | more suggestive |
| So sánh nhất | most suggestive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suggestive
Đồng nghĩa
Họ từ của suggestive
Câu hỏi thường gặp
suggestive nghĩa là gì?
suggestive (tính từ) nghĩa là gợi ý, khêu gợi.
suggestive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suggestive: giọng Anh (UK) /sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.tɪv/, giọng Mỹ (US) /sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.tɪv/.