TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

almagest

UK/ˈælmədʒɛst/ giọng máy của trình duyệt US/ˈælmədʒɛst/ giọng máy của trình duyệt

almagest nghĩa là sách thiên văn, sách chiêm tinh.

Nghĩa của almagest

Danh từ

  1. Sách thiên văn (của Ptô-lê-mi); sách chiêm tinh; sách luyện giả kim.

Dạng từ của almagest

Số nhiềualmagests

Câu hỏi thường gặp

almagest nghĩa là gì?

almagest (danh từ) nghĩa là sách thiên văn, sách chiêm tinh.

almagest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của almagest: giọng Anh (UK) /ˈælmədʒɛst/, giọng Mỹ (US) /ˈælmədʒɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.