TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alow

UK/əˈləʊ/ giọng máy của trình duyệt

alow nghĩa là ở dưới, ở đáy.

Nghĩa của alow

Phó từ

  1. Hàng hải Ở dưới, ở đáy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alow

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

alow nghĩa là gì?

alow (phó từ) nghĩa là ở dưới, ở đáy.

alow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alow: giọng Anh (UK) /əˈləʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.