TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alphanumeric

UK/ˌæl.fə.n(j)uːˈmɛ.ɹɪk/ US/ˌæl.fə.n(j)uːˈmɛ.ɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

alphanumeric nghĩa là Chữ-số, mẫu tự-số tự.

Nghĩa của alphanumeric

Tính từ

  1. Tech Chữ-số, mẫu tự-số tự.

Dạng từ của alphanumeric

Số nhiềualphanumerics

Họ từ của alphanumeric

Cụm từ, thành ngữ với alphanumeric

  • alphanumeric area — Khu vực chữ-số.
  • alphanumeric character — Ký tự chữ-số.
  • alphanumeric character set — Bộ ký tự chữ-số.
  • alphanumeric code — Mã chữ-số.
  • alphanumeric data — Dữ kiện chữ-số.
  • alphanumeric data code — Mã dữ kiện chữ-số.
  • alphanumeric data item — Điều khoản dữ kiện chữ-số.
  • alphanumeric display — Hiển thị bằng chữ-số.
  • alphanumeric display device — Thiết bị hiển thị bằng chữ-số.
  • alphanumeric edited — Biên soạn chữ-số.
  • alphanumeric edited character — Ký tự biện soạn chữ-số.
  • alphanumeric edited item — Điều khoản biện soạn chữ-số.
  • alphanumeric field — Lĩnh vực chữ-số.
  • alphanumeric indicator — Bộ chỉ báo chữ-số.
  • alphanumeric information — Thông tin chữ-số.
  • alphanumeric instruction — Chỉ thị chữ-số.
  • alphanumeric item — Điều khoản chữ-số.
  • alphanumeric keyboard — Bàn phím chữ-số.
  • alphanumeric line — Dòng chữ-số.
  • alphanumeric literal — Thuộc văn tự chữ-số.
  • alphanumeric mask — Màn che chữ-số.
  • alphanumeric optical reader — Bộ đọc chữ-số bằng quang.
  • alphanumeric position — Vị trí chữ-số.
  • alphanumeric record — Bản ghi chữ-số.
  • alphanumeric sort — Xếp thứ tự chữ-số.
  • alphanumeric string — Chuỗi chữ-số.
  • alphanumeric tabulator — Máy lập bảng chữ-số.
  • alphanumeric type — Loại chữ-số.
  • alphanumeric value — Trị chữ-số.

Câu hỏi thường gặp

alphanumeric nghĩa là gì?

alphanumeric (tính từ) nghĩa là Chữ-số, mẫu tự-số tự.

alphanumeric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alphanumeric: giọng Anh (UK) /ˌæl.fə.n(j)uːˈmɛ.ɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌæl.fə.n(j)uːˈmɛ.ɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.