alterative
UK/ˈɒl.tɹə.tɪv/
US/ˈɔl.tɚˌaɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
alterative nghĩa là làm thay đổi, làm biến đổi.
Nghĩa của alterative
Tính từ
- Làm thay đổi, làm biến đổi.
Danh từ
- Y học Thuốc làm thay đổi sự dinh dưỡng.
- Phép điều trị làm thay đổi sự dinh dưỡng.
Dạng từ của alterative
| Số nhiều | alteratives |
| So sánh hơn | more alterative |
| So sánh nhất | most alterative |
Câu hỏi thường gặp
alterative nghĩa là gì?
alterative (tính từ, danh từ) nghĩa là làm thay đổi, làm biến đổi.
alterative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alterative: giọng Anh (UK) /ˈɒl.tɹə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɔl.tɚˌaɪ.tɪv/.