TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alterative

UK/ˈɒl.tɹə.tɪv/ US/ˈɔl.tɚˌaɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

alterative nghĩa là làm thay đổi, làm biến đổi.

Nghĩa của alterative

Tính từ

  1. Làm thay đổi, làm biến đổi.

Danh từ

  1. Y học Thuốc làm thay đổi sự dinh dưỡng.
  2. Phép điều trị làm thay đổi sự dinh dưỡng.

Dạng từ của alterative

Số nhiềualteratives
So sánh hơnmore alterative
So sánh nhấtmost alterative

Câu hỏi thường gặp

alterative nghĩa là gì?

alterative (tính từ, danh từ) nghĩa là làm thay đổi, làm biến đổi.

alterative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alterative: giọng Anh (UK) /ˈɒl.tɹə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɔl.tɚˌaɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.