altercate
UK/ˈɔːltəkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
altercate nghĩa là cãi nhau, cãi lộn.
Nghĩa của altercate
Nội động từ
- Cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu.
- to altercate with someone about a triflecãi nhau với ai về một chuyện vớ vẩn không đâu
Dạng từ của altercate
| Ngôi thứ ba số ít | altercates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | altercating |
| Quá khứ phân từ | altercated |
| Quá khứ | altercated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altercate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
altercate nghĩa là gì?
altercate (nội động từ) nghĩa là cãi nhau, cãi lộn.
altercate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của altercate: giọng Anh (UK) /ˈɔːltəkeɪt/.