TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

altercate

UK/ˈɔːltəkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

altercate nghĩa là cãi nhau, cãi lộn.

Nghĩa của altercate

Nội động từ

  1. Cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu.
    • to altercate with someone about a triflecãi nhau với ai về một chuyện vớ vẩn không đâu

Dạng từ của altercate

Ngôi thứ ba số ítaltercates
Hiện tại phân từ (-ing)altercating
Quá khứ phân từaltercated
Quá khứaltercated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altercate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

altercate nghĩa là gì?

altercate (nội động từ) nghĩa là cãi nhau, cãi lộn.

altercate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của altercate: giọng Anh (UK) /ˈɔːltəkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.