alternating
giọng máy của trình duyệt
alternating nghĩa là xen kẽ, xen nhau, xoay chiều.
Nghĩa của alternating
Tính từ
- Xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau.
- Xoay chiều.
- Alternating current.Dòng điện xoay chiều
- Qua lại.
- Alternating motion.Sự chuyển động qua lại
Họ từ của alternating
Cụm từ, thành ngữ với alternating
- alternating acknowledge — Báo nhận xen kẽ.
- alternating current — Điện xoay chiều.
- alternating current bias — Thiên áp dòng xoay chiều = magnetic bias.
- alternating current bridge — Cầu dòng xoay chiều.
- alternating current generator — Máy phát điện dòng xoay chiều.
- alternating current hum — Tiếng ù dòng xoay chiều.
- alternating field — Trường xoay chiều.
- alternating flux — Thông lượng xoay chiều.
- alternating group — Nhóm giao nhau [NB].
- alternating load — Tải xoay chiều.
- alternating routing — Xếp nối thay thế.
- alternating voltage — Điện áp biến đổi/xoay chiều.
Câu hỏi thường gặp
alternating nghĩa là gì?
alternating (tính từ) nghĩa là xen kẽ, xen nhau, xoay chiều.