TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alternating

giọng máy của trình duyệt

alternating nghĩa là xen kẽ, xen nhau, xoay chiều.

Nghĩa của alternating

Tính từ

  1. Xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau.
  2. Xoay chiều.
    • Alternating current.Dòng điện xoay chiều
  3. Qua lại.
    • Alternating motion.Sự chuyển động qua lại

Họ từ của alternating

Cụm từ, thành ngữ với alternating

  • alternating acknowledge — Báo nhận xen kẽ.
  • alternating current — Điện xoay chiều.
  • alternating current bias — Thiên áp dòng xoay chiều = magnetic bias.
  • alternating current bridge — Cầu dòng xoay chiều.
  • alternating current generator — Máy phát điện dòng xoay chiều.
  • alternating current hum — Tiếng ù dòng xoay chiều.
  • alternating field — Trường xoay chiều.
  • alternating flux — Thông lượng xoay chiều.
  • alternating group — Nhóm giao nhau [NB].
  • alternating load — Tải xoay chiều.
  • alternating routing — Xếp nối thay thế.
  • alternating voltage — Điện áp biến đổi/xoay chiều.

Câu hỏi thường gặp

alternating nghĩa là gì?

alternating (tính từ) nghĩa là xen kẽ, xen nhau, xoay chiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.