TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alternation

UK/ˈɒl.tə(ɹ)ˌneɪ.ʃən/ US/ˈɔl.tɚˌneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

alternation nghĩa là sự xen nhau, sự xen kẽ.

Nghĩa của alternation

Danh từ

  1. Sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên.

Dạng từ của alternation

Số nhiềualternations

Câu hỏi thường gặp

alternation nghĩa là gì?

alternation (danh từ) nghĩa là sự xen nhau, sự xen kẽ.

alternation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alternation: giọng Anh (UK) /ˈɒl.tə(ɹ)ˌneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈɔl.tɚˌneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.