alternation
UK/ˈɒl.tə(ɹ)ˌneɪ.ʃən/
US/ˈɔl.tɚˌneɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
alternation nghĩa là sự xen nhau, sự xen kẽ.
Nghĩa của alternation
Danh từ
- Sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên.
Dạng từ của alternation
| Số nhiều | alternations |
Câu hỏi thường gặp
alternation nghĩa là gì?
alternation (danh từ) nghĩa là sự xen nhau, sự xen kẽ.
alternation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alternation: giọng Anh (UK) /ˈɒl.tə(ɹ)ˌneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈɔl.tɚˌneɪ.ʃən/.