TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alternator

US/ˈɔl.tɜː.ˌneɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

alternator nghĩa là máy dao điện.

Nghĩa của alternator

Danh từ

  1. Điện học Máy dao điện.

Dạng từ của alternator

Số nhiềualternators

Nguồn gốc từ alternator

Từ alternate và -ator

Câu hỏi thường gặp

alternator nghĩa là gì?

alternator (danh từ) nghĩa là máy dao điện.

alternator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alternator: giọng Mỹ (US) /ˈɔl.tɜː.ˌneɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.