although
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɔːlˈðəʊ/
US/ɔlˈðoʊ/
giọng máy của trình duyệt
although nghĩa là dẫu cho, mặc dù, dù.
Nghĩa của although
Liên từ
- Dẫu cho, mặc dù.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với although
Đồng nghĩa
Họ từ của although
Câu ví dụ với although
- Although Tom was tired, he kept working. Mặc dù Tom đã mệt, anh ấy vẫn làm việc.
- I'll be there, although I may be late. Tôi sẽ đến đó, mặc dù có lẽ là tôi sẽ đến muộn.
- Although Yanni is a woman, everyone believes they're a man. Mặc dù Mary là phụ nữ, nhưng mọi người đều tin người đó là đàn ông.
- Although he’s on leave, he calls back every day. Mặc dù anh ấy đang nghỉ phép, anh ấy vẫn gọi điện về hỏi thăm mỗi ngày.
- Although the phrase "world peace" sounds attractive, the road to world peace is very long and full of troubles. Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.
- Although I graduated many years ago, I will never forget a single one of my teachers who taught me. Cho dù tôi đã tốt nghiệp nhiều năm rồi nhưng tôi không hề quên một giáo viên nào đã dạy tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
although nghĩa là gì?
although (liên từ) nghĩa là dẫu cho, mặc dù, dù.
although phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của although: giọng Anh (UK) /ɔːlˈðəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɔlˈðoʊ/.