TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alyssum

US/ə.ˈlɪ.səm/ giọng máy của trình duyệt

alyssum nghĩa là cây cải gió.

Nghĩa của alyssum

Danh từ

  1. Thực vật Cây cải gió.

Dạng từ của alyssum

Số nhiềualyssums

Câu hỏi thường gặp

alyssum nghĩa là gì?

alyssum (danh từ) nghĩa là cây cải gió.

alyssum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alyssum: giọng Mỹ (US) /ə.ˈlɪ.səm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.