AM
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/æm/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của AM
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của AM
| Số nhiều | AMs |
Câu ví dụ với AM
- Life is hard, but I am harder. Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
- I am married and have two children. Tôi đã cưới và có 2 đứa con
- I am too old for this world. Tôi đã quá già cho thế giới này.
- You are as tall as I am. Bạn cao bằng tôi.
- I am a student, but he isn't. Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
- I am economically independent of my parents. Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi.
- I am left with all the responsibility. Cuối cùng tôi phải chịu toàn bộ trách nhiệm.
- I am tired of my monotonous life. Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).